Logo diaocdautu.com.vn
Logo diaocdautu.com.vn
Đăng Tin Bất Động Sản

Mua Bán Kho, Nhà Xưởng Tân Phú Tại Quận Tân Phú, TP Hồ Chí Minh Mới Nhất Hôm Nay

Cập nhật giá mới nhất:

Theo quận/huyện: Toàn bộ Bán kho, nhà xưởng Tân Phú.

Theo thành phố: Cập nhật giá Bán kho, nhà xưởng TP Hồ Chí Minh.

Hiện có 3 bất động sản
Mtkd tân kỳ tân quý, 4*22, 1 trệt, 2 lầu, sân thượng, sân đậu xe hơi.
Mtkd tân kỳ tân quý, 4*22, 1 trệt, 2 lầu, sân thượng, sân đậu xe hơi. - 2
Mtkd tân kỳ tân quý, 4*22, 1 trệt, 2 lầu, sân thượng, sân đậu xe hơi. - 3
Mtkd tân kỳ tân quý, 4*22, 1 trệt, 2 lầu, sân thượng, sân đậu xe hơi. - 4
3

Mtkd tân kỳ tân quý, 4*22, 1 trệt, 2 lầu, sân thượng, sân đậu xe hơi.

16 tỷ· 65· 246.154 triệu/m²
📍P.Tân Sơn Nhì, (P.Tân Sơn Nhì mới)
C
Cường
Mặt tiền tiện ở và kinh doanh
Mặt tiền tiện ở và kinh doanh - 2
Mặt tiền tiện ở và kinh doanh - 3
Mặt tiền tiện ở và kinh doanh - 4
4

Mặt tiền tiện ở và kinh doanh

8 tỷ· 70· 114.286 triệu/m²
📍P.Phú Thọ Hòa, (P.Phú Thọ Hòa mới)
N
Nhà Đẹp Võ Tuấn
Mặt tiền kinh doanh nguyễn sơn - 4 x 16,5m - giá: 12tỷ
Mặt tiền kinh doanh nguyễn sơn - 4 x 16,5m - giá: 12tỷ - 2
Mặt tiền kinh doanh nguyễn sơn - 4 x 16,5m - giá: 12tỷ - 3
Mặt tiền kinh doanh nguyễn sơn - 4 x 16,5m - giá: 12tỷ - 4
4

Mặt tiền kinh doanh nguyễn sơn - 4 x 16,5m - giá: 12tỷ

12 tỷ· 66· 181.818 triệu/m²
📍P.Phú Thọ Hòa, (P.Phú Thọ Hòa mới)
T
Trương Thị Mỹ Nhân

Lịch sử giá Bán kho, nhà xưởng tại Tân Phú TP Hồ Chí Minh

Tổng hợp và xử lý bởi MuonNha.com.vn
82,9 tr/m²
Giá phổ biến nhất Q1/26
5,7%
Giá đã tăng trong 1 năm qua
Q2/23 - Q1/26
24,5%
Giá hiện tại thấp hơn đỉnh 109,8 tr/m²
vào Q3/24
tr/m²0160320480640800Q2/23Q3/23Q4/23Q1/24Q2/24Q3/24Q4/24Q1/25Q2/25Q3/25Q4/25Q1/26
Giá cao nhất
Giá phổ biến nhất
Giá thấp nhất
Trong Tân Phú TP Hồ Chí Minh
Q1/26
* Mức giá tham khảo được tổng hợp từ hệ thống MuonNha.com.vn. Vui lòng cẩn trọng và xác minh kỹ thông tin đối với các tin đăng có mức giá bất thường (nằm ngoài khoảng gợi ý) trước khi giao dịch.
Công cụ tài chính

Ước tính khoản vay

Nhập thông tin nhà đất, công cụ sẽ tự động tính toán số tiền cần vay, lãi suất và kế hoạch trả nợ chi tiết.

VNĐ
%
VNĐ
Năm
%/Năm
Kết quả ước tính chỉ mang tính chất tham khảo. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào chính sách của từng ngân hàng.
Tổng số tiền bạn cần trả
0VNĐ
Cơ cấu khoản vay
Vốn tự có(100%)
0 đ
Gốc cần trả(0%)
0 đ
Lãi cần trả(0%)
0 đ

* % thể hiện tỉ trọng trong tổng số tiền cần trả (gồm cả lãi vay).

Thanh toán tháng đầu tiên0 đ/tháng